Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xơ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.

    • Sắn nhiều xơ.
    • Xơ mướp.
  2. 2. Danh từ

    Bản dẹt từng đám bọc các múi mít.

    • Mít ngon ăn cả xơ.
  3. 3. Danh từ

    Nữ tu sĩ Kitô giáo.

  4. 4. Tính từ

    Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách.

    • Mũ đã xơ vành.
    • Áo bị xơ, sắp rách nát.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026