Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên.
- Xới đất vun gốc cho cây.
- Cày xới.
- Sách báo bị xới tung lên.
- Cuộc họp xới lên mấy vấn đề (b ).
-
2. Động từ
Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra.
- Xới cơm ra bát.
- Ăn mỗi bữa hai lượt xới.
-
3. Danh từ
Quê hương, xứ sở.
- Phải bỏ xới ra đi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026