Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).

    • Không có một xu dính túi.
  2. 2. Danh từ

    Xu-ba-dăng, nói tắt.

    • Có đi mới biết bởi tay "xu" Bào. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Xu nịnh, nói tắt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026