Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.
- Xử tệ với người thân.
- Không biết xử thế nào cho phải đạo.
-
2. Động từ
Xét và giải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại.
- Xử án.
-
3. Động từ
Thi hành án.
- Xử bắn.
- Xử trảm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026