Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xù

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên.

    • Con gà mái xù lông ra.
    • Con nhím xù lông.
  2. 2. Động từ

    Cố tình không chịu trả tiền, đóng tiền.

    • Mượn tiền rồi xù mất
    • Xù thuế, xù nợ
  3. 3. Tính từ

    Ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để.

    • Chó (lông) xù.
    • Mặt vải xù lông.
  4. 4. Tính từ

    Như sù (kng; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi.

    • Chiếc áo bông to xù.
    • Một anh chàng béo xù.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026