Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
- Xử lý hạt giống bằng thuốc trừ sâu.
- Xử lý vết thương trước khi đưa tới bệnh viện.
-
2. Động từ
Áp dụng vào cái gì đó những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng.
- Quá trình xử lý thông tin.
-
3. Động từ
Xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.
- Xử lý nghiêm minh những vụ vi phạm pháp luật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026