Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.
- Người xứ Nghệ.
- Xứ nóng.
-
2. Danh từ
Giáo xứ (nói tắt).
- Nhà thờ xứ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026