Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xuất

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu).

    • Hàng xuất sang Nhật.
  2. 2. Động từ

    Đưa ra để dùng.

    • Xuất tiền mặt.
    • Xuất vốn.
    • (Hàng) xuất xưởng.
    • Phiếu xuất kho.
  3. 3. Động từ

    Đưa ra.

    • Xuất xe
    • Lời nói xuất tự đáy lòng.
  4. 4. Động từ Người đi tu

    Rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.

    • Đi tu ít lâu rồi xuất.

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026