Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xuất phát

Hán Việt: 出發

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động.

    • Xuất phát từ tình hình thực tế.
    • Xuất phát từ lợi ích chung.
  2. 2. Động từ

    Bắt đầu ra đi.

    • Đoàn diễu hành xuất phát từ quảng trường.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026