Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật.
- Xuất thế tu hành.
- Có tư tưởng xuất thế.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026