Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xui

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm.

    • Xui em xin tiền mẹ.
    • Thầy dùi mà xui con trẻ. (tục ngữ)
  2. 2. Động từ

    Nói để người khác nghe theo mà làm việc gì đó một cách hời hợt, thiếu suy nghĩ.

    • Xui trẻ nói dối.
    • Xui nguyên giục bị.
  3. 3. Động từ Phương ngữ

    Xúi quẩy, đen đủi, xui xẻo.

    • Gặp chuyện xui.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026