Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 衝突
Nghĩa
-
1. Động từ
Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó.
- Xung đột về quyền lợi.
- Các ý nghĩ khác nhau xung đột trong tâm hồn anh.
-
2. Động từ
Đánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội.
- Hai nước đang xung đột gay gắt.
- Xung đột về sắc tộc và tôn giáo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026