Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xung phong

Hán Việt: 衝鋒

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn.

    • Xung phong đi khai hoang.
    • Tinh thần xung phong trong công tác.
    • Vai trò xung phong gương mẫu.
  2. 2. Động từ trong chiến đấu

    Xông thẳng vào đánh.

    • Xung phong vào đội hình địch.
    • Lệnh xung phong.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026