Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xước

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu).

    • Xước khăn đầu rìu.
    • Cái khăn buộc xước trên đầu.
  2. 2. Tính từ

    Có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ và sắc quệt vào (thường nói về da).

    • Gai cào xước da.
    • Cốc thuỷ tinh bị xước nhiều chỗ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026