Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói công việc đã hoàn thành trót lọt.
- Chuyện ấy thu xếp đã xuôi.
- Rằng xưa trót đã nặng nguyền, phải đem vàng đá mà đền mới xuôi (Bích câu kỳ ngộ)
-
2. Tính từ
Ở phía dưới.
-
3. Tính từ
Trgt Thuận dòng, thuận chiều xuống phía dưới.
-
4. Động từ
Đi từ miền trên xuống miền dưới.
- Chờ cho sóng lặng, buồm xuôi, ta xuôi cùng. (ca dao)
-
5. Danh từ
Miền dưới đối với miền trên.
- Ông cụ mới ở xuôi lên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026