Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật.
- Quạt rách giơ xương.
- Xương lá.
-
2. Danh từ
Phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương.
- Gầy giơ xương.
- Bị gãy xương.
-
3. Tính từ
Gầy guộc, dường như chỉ nhìn thấy xương.
- Mặt xương.
-
4. Tính từ
Hóc búa, khó giải quyết, khó kiếm chác lợi lộc.
- Bài toán này xương lắm.
- Việc này xương quá, không ai chịu nhận làm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026