Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Các xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác.
- Con lên ba, mẹ sa xương sườn. (tục ngữ)
- Nhà giàu giẫm phải cái gai cũng bằng nhà khó gãy hai xương sườn. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026