Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xương xẩu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Xương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái quát).

    • Trâu gầy, xương xẩu nhô cả ra.
    • Ăn xong, xương xẩu vứt vào sọt.
  2. 2. Danh từ

    Ví cái người khác đã vứt bỏ, chẳng mang lại lợi lộc bao nhiêu.

    • Ruộng tốt đã chia hết, chỉ còn toàn những mảnh xương xẩu.
  3. 3. Tính từ

    Gầy đến nhô xương, nổi xương lên.

    • Người xương xẩu gầy gò.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026