Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xuống

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.

    • Xuống núi.
    • Xuống xe.
  2. 2. Động từ

    Giảm, hạ thấp hơn bình thường.

    • Hàng xuống giá.
    • Xe xuống hơi.
    • Bị xuống chức.
  3. 3. Giới từ

    Chỉ hướng của chuyển động, hoạt động từ vị trí cao chuyển tới vị trí thấp.

    • Nhìn xuống đất.
    • Rơi xuống suối.

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026