Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thời đã qua từ lâu.
- Xưa dân số thế giới còn chưa đông đúc lắm.
-
2. Tính từ
Thuộc về thời trước xa.
- Thời xưa.
- Người xưa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026