Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

y

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chuẩn y nói tắt.

    • Việc chi tiêu đó đã được cấp trên y rồi.
  2. 2. Danh từ

    Y học nói tắt.

    • Trường y.
    • Ngành y.
    • Y dược.
  3. 3. Đại từ

    Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường.

    • Anh bảo y ngày mai phải đến cơ quan.
  4. 4. Trạng từ

    Đúng như thế.

    • Sao y bản chính.
    • Tôi sẽ đến y hẹn.
    • Làm y như cũ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026