Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ỷ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dựa vào; Cậy thế.

    • Nó ỷ là con ông chủ tịch xã bắt nạt một em bé.
  2. 2. Danh từ

    Ngai để thờ.

    • Đặt cái ỷ ở phía trong cùng và ở giữa bàn thờ.
  3. 3. Tính từ

    Nói loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp.

    • Gia đình ấy nuôi một con lợn ỷ nặng gần một tạ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026