Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

y như

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Giống hệt như.

    • Nói y như thật.
    • Hai cha con giống y như nhau.
  2. 2. Trạng từ Khẩu ngữ

    Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là điều xảy ra nhiều lần, lần nào cũng giống như lần nào.

    • Cứ giao việc cho nó là y như hỏng.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026