Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ý

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ý muốn hoặc ý định, thường không nói ra.

    • Làm trái ý anh ta.
    • Nó không có ý làm hại anh.
    • Biết ý chị ấy, tôi không nói gì.
  2. 2. Danh từ

    Điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát).

    • Nói chưa hết ý.
    • Bạn tâm tình, rất hiểu ý nhau.
  3. 3. Danh từ

    Những biểu hiện ra bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm không nói ra.

    • Có ý không vui.
    • Im lặng, ra ý không bằng lòng (khẩu ngữ).
    • Liếc mắt, ý như bảo đừng (khẩu ngữ).
  4. 4. Danh từ

    Nội dung những gì đã được nói ra bằng lời.

    • Ghi đủ ý thầy giảng.
    • Bài chia làm ba ý lớn.
  5. 5. Danh từ

    Ý kiến về việc gì (nói khái quát).

    • Theo ý tôi.
    • Ý chị thế nào?
  6. 6. Danh từ

    Ý tứ (nói tắt).

    • Đến chỗ lạ, nói năng cần giữ ý.
  7. 7. Danh từ

    Tình ý (nói tắt).

    • Hai người có ý với nhau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026