Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 意思
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ý định kín đáo, không nói ra.
- Dò la ý tứ.
-
2. Danh từ
Sự cẩn thận trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất làm cho người khác hiểu lầm.
- Giữ gìn ý tứ.
- Ăn nói có ý tứ.
- Đi đứng thiếu ý tứ.
-
3. Danh từ
Những suy nghĩ sâu lắng được gửi gắm trong lời nói, bài viết (nói tổng quát).
- Bài thơ ngắn gọn, ý tứ sâu sắc.
-
4. Tính từ Khẩu ngữ
Cẩn trọng trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất.
- Nói năng thoải mái, không phải ý tứ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026