Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

yếm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.

    • Yếm điều em hãy còn màu
  2. 2. Danh từ

    Phần vỏ cứng ở phía bụng, dưới lớp mai của một số động vật nhỏ.

    • Yếm cua.
    • Yếm rùa.
  3. 3. Danh từ

    Phần da bùng nhùng ở ngực bò.

    • Con bò ở vũng lên, yếm đầy bùn.
  4. 4. Tính từ

    Yếu đuối, hèn nhát, tính tình mềm mại như phiến vải làm yếm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026