Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không có biến động.
- Tình hình vẫn yên.
- Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên.
- Biển yên, sóng lặng.
-
2. Tính từ
Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào.
- Yên nào! Để tôi giải thích đã.
-
3. Tính từ
Không thay đổi vị trí.
- Ngồi yên một chỗ.
-
4. Danh từ
Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi.
- Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên.
- Cái yên xe máy thật êm.
-
5. Danh từ
Tiền tệ của Nhật Bản.
- Xin hỏi món đồ này bao nhiêu yên?
-
6. Danh từ
Bàn nhỏ và thấp dùng để viết.
- Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026