Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

yến anh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn.

    • Nô nức yến anh ví với cảnh những đoàn người rộn ràng đi chơi xuân.”
  2. 2. Danh từ

    Ví cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.

    • "Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều)
  3. 3. Danh từ

    Ví quan hệ trai gái tự do, phóng túng.

    • chán chường yến anh
  4. 4. Danh từ

    Chỉ gái nhà chứa; ý Kiều nói.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026