Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Yên và không có tiếng động.
- Ngồi yên lặng lắng nghe.
- Không khí yên lặng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026