Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa).
- Ăn yến.
- Dự yến trong cung.
-
2. Danh từ
Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao.
-
3. Danh từ
Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram.
- Một yến gạo.
-
4. Danh từ
Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh.
-
5. Danh từ
Yến sào.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026