Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 安心
Nghĩa
-
1. Động từ
Hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó.
- Mọi người hoàn toàn yên tâm về điều này.
-
2. Tính từ
Ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.
- yên tâm công tác
- cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026