Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

yêu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời.

    • Yêu nhau.
    • Người yêu.
  2. 2. Động từ

    Từ dùng sau một động từ trong những tổ hợp tả một hành vi về hình thức là chê trách, đánh mắng một cách nhẹ nhàng, nhưng thật ra là biểu thị tình cảm thương yêu.

    • Mẹ mắng yêu con.
    • Nguýt yêu.
    • Tát yêu.
  3. 3. Động từ

    Có tình cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó, muốn gần gũi và thường sẵn sàng vì đối tượng đó mà hết lòng.

    • Mẹ yêu con.
    • Yêu nghề.
    • Yêu đời.
    • Trông thật đáng yêu.
    • Yêu nên tốt, ghét nên xấu (tục ngữ).
  4. 4. Danh từ

    Vật tưởng tượng trong cổ tích, thần thoại, hình thù kì dị, chuyên làm hại người.

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026