Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 要求
Nghĩa
-
1. Động từ
Đòi người ta phải làm gì.
- Quy định tại đây yêu cầu chúng ta phải giữ trật tự.
-
2. Danh từ
Sự đòi hỏi.
- Đối với tác phẩm phải là yêu cầu cao về tư tưởng, yêu cầu về nghệ thuật (Phạm Văn Đồng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026