Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 妖怪
Nghĩa
-
1. Danh từ
Quái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người.
-
2. Danh từ thần thoại
Sinh vật lạ nói được tiếng người.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026