Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

yếu

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường.

    • Học yếu.
    • Trình độ yếu.
    • Ăn yếu quá.
  2. 2. Tính từ

    Có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ.

    • Dạo này bác ấy yếu lắm.
    • Chân yếu tay mềm.
    • Người rất yếu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026