Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng.
- Cha mẹ yêu thương con cái.
- Tình yêu thương đồng loại.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026