Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bảo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.

    • Bảo sao nghe vậy.
    • Ai bảo anh thế?
    • Trâu ơi ta bảo trâu này
    • Ai không đi thì bảo?
  2. 2. Động từ

    Nói cho biết để phải theo đó mà làm.

    • Bảo gì làm nấy.
    • Gọi dạ, bảo vâng.
    • Bảo nó ở lại.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026