Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống.
- Có bát sứ tình phụ bát đàn. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Đồ dùng trong bữa ăn.
- Ăn xong rửa bát
-
3. Danh từ
Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó có ghi chữ bát (nghĩa là tám).
- Bát văn, bát vạn, bát sách là một phu.
-
4. Danh từ
Lượng chứa trong một bát.
- Cơm ba bát, áo ba manh. (tục ngữ)
-
5. Danh từ
Lương thực hằng ngày, nói chung.
- Có bát ăn bát để. (tục ngữ)
-
6. Danh từ
Bát phẩm nói tắt.
- Từ ngày được lĩnh bằng bát phẩm, ông ấy được gọi là ông bát.
-
7. Danh từ
Trong tiếng Nôm có nghĩa là số tám.
-
8. Động từ
Lái cho thuyền đi về phía phải (trái với cạy).
- Một con thuyền cạy, bát bến giang. (ca dao)
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026