Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chén

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng.

    • Bộ ấm chén.
    • Mời cạn chén.
  2. 2. Danh từ

    Bát nhỏ, để đựng cơm hoặc thức ăn.

    • Cơm ăn ba chén lưng lưng. (ca dao).
  3. 3. Danh từ

    Lượng những vị thuốc đông y dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành thuốc uống; thang.

    • Cân một chén thuốc bổ.
    • Thuốc chén.
  4. 4. Động từ

    Ăn, khi coi việc này như một thú vui.

    • Đánh chén một bữa no say.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026