Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tách

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho rời hẳn ra khỏi một khối, một chỉnh thể.

    • Tách quả bưởi ra từng múi.
    • Tách riêng từng vấn đề để xem xét.
  2. 2. Danh từ

    Đồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm.

    • Tách trà.
    • Mua bộ tách ấm.
  3. 3. Tính từ

    Có âm thanh nhỏ như vật giòn nứt ra.

    • Quả đỗ phơi nổ tách một cái.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026