Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.
- vạn vật biến chuyển
- những biến chuyển của tình hình thế giới
-
2. Động từ
Sự thay đổi của một sự vật hiện tượng qua những giai đoạn khác nhau.
- Những biến chuyển của cuộc đời.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026