Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biển

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.

    • Nước biển.
    • Đáy biển.
    • Cá biển (cá sống ở biển).
  2. 2. Danh từ

    Phần của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo.

    • Biển Đông.
    • Vùng biển Nhật Bản.
  3. 3. Danh từ

    Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy.

    • Biển chỉ đường.
    • Biển số xe máy.
    • Tấm biển quảng cáo.
  4. 4. Danh từ

    Khối lượng to lớn (ví như biển) trên một diện tích rộng.

    • Biển lửa.
    • Một biển người.
    • Mênh mông biển lúa xanh rờn, Tháp cao sừng sững trăng vờn bóng cau.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026