Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 編撰
Nghĩa
-
1. Động từ
Thu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.
- Biên soạn giáo trình.
- Biên soạn từ điển.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026