Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bỗng nhiên

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ hành động, quá trình xảy ra

    Một cách tự nhiên và bất ngờ, không lường trước được.

    • đang nắng, bỗng nhiên trời đổ mưa
    • những kỉ niệm cũ bỗng nhiên sống dậy
  2. 2. Trạng từ

    Diễn tả một điều gì đó xảy ra bất thình lình.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026