Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.
- Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn. (ca dao)
-
2. Danh từ
Ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực.
- Núp bóng cha già.
- Nương bóng từ bi
-
3. Danh từ
Vùng bị che khuất ánh sáng.
- Cây cao bóng cả. (tục ngữ)
-
4. Danh từ
Hình người.
- Tìm mãi, chẳng thấy bóng nó đâu
-
5. Danh từ
Dụng cụ thể thao, đồ chơi,... thường có hình cầu,..., thường được làm bằng da, nhựa, cao su,....
- Đội bóng.
- Đá bóng.
- Sân bóng
-
6. Danh từ
Hồn vía.
- Mấy người mê tín cho rằng bóng cô bóng cậu nhập vào con đồng.
-
7. Danh từ
Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn.
- Anh ấy đỡ bóng bằng vợt bên tay trái.
-
8. Danh từ
Món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng.
- Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản Đà)
-
9. Danh từ
Bóng đèn nói tắt.
- Đèn vỡ bóng rồi.
-
10. Danh từ
Hình ảnh chiếu xuống nước.
- Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (Truyện Kiều)
-
11. Danh từ
Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại.
- Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (Truyện Kiều)
-
12. Danh từ
Hình ảnh thấy thoáng qua.
- Dưới đào dường có bóng người thướt tha (Truyện Kiều)
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026