Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bố

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng.

    • Mời bố đến nhà con chơi.
  2. 2. Danh từ

    Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau.

    • Cá bố cá mẹ.
  3. 3. Danh từ

    Từ xưng hô để ý xem thường, như là tao.

    • Bọn kia im để bố xin! Xin gì?
  4. 4. Danh từ

    Cỡ lớn, to.

    • Chai bố.
    • Cầu bố.
  5. 5. Danh từ

    Vải dệt dày bằng sợi đay thô.

    • Vải bố.
  6. 6. Danh từ

    Bố chính, nói tắt.

  7. 7. Động từ

    Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần.

    • Nó biết lỗi rồi, đừng bố nữa.
  8. 8. Động từ

    Ruồng bố, càn quét.

    • Giặc bố suốt ngày.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026