Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.
- Bót cảnh sát.
- Bót giặc.
-
2. Danh từ
Ống nhỏ thường bằng nhựa, xương hoặc ngà để cắm thuốc lá vào hút.
- Một cái bót bằng ngà.
-
3. Danh từ
Bàn chải.
- Bót đánh răng.
- Lấy bót đánh kĩ trước khi giặt.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026