Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bốt

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân.

    • Bốt cảnh sát.
    • Bốt gác.
    • Giặc đóng bốt trong làng.
  2. 2. Danh từ

    Giày cổ cao đến gần đầu gối.

    • Chân đi đôi bốt trắng.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026