Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

buồn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú.

    • Mẹ buồn vì con hư.
    • Điện chia buồn.
  2. 2. Tính từ

    Có tác dụng làm cho buồn.

    • Tin buồn.
    • Cảnh buồn.
  3. 3. Tính từ

    Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó.

    • Buồn chân buồn tay.
    • Buồn miệng hát nghêu ngao.
  4. 4. Tính từ

    Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt.

    • Cù buồn không nhịn được cười.
  5. 5. Động từ

    Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý.

    • Mẹ buồn vì con hư.
  6. 6. Động từ

    Cảm thấy muốn; thiết.

    • Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích.
    • Chán chẳng buồn làm.
    • Không ai buồn nhắc đến nữa!
  7. 7. Động từ

    Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

vui

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026