Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.
- Mỗi lúc tan học, tụi bạn thân chúng tớ thường nói chuyện với nhau, và cười rất vui.
- Dù em tôi thi không tốt lắm nhưng khi ra khỏi phòng thi, em ấy vẫn rất vui.
- Chúc cậu ngày vui.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026